tiền lệ

  1. Việc đã xảy ra đã được giải quyết, dùng làm dẫn chứng cho những việc tương tự về sau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tiền lệ"

tiền lệ
Một vụ kiện trước đây được dùng làm tiền lệ cho vụ kiện hiện tại.